Đường nhựa10/05/2026 · Bắc Ninh

ĐẠI HỘI THỂ THAO CÔNG ĐOÀN FUYU LẦN THỨ II NĂM 2026

“Tổng kết hành trình đường chạy, podium, phân bố pace và câu chuyện phía sau những con số.”
WINNING TIME · NAM
31:17.93
Phủng Tà Nhẩy
MEDIAN PACE /km
4:21
Toàn cuộc đua
00 · Spotlight

THE WIN

TOP 1 NAM · TOP 1 NỮ MỖI CỰ LY
OVERALL · NAM · 7.2KM

Phủng Tà Nhẩy

BIB 720 · NWE
31:17.93
PACE
4:20/km
OVERALL · NỮ · 7.2KM
Chưa có finisher cho nhóm này.
01 · Bảng vinh danh per course

PODIUM TỪNG CỰ LY

Tổng 38 / 72 VĐV · DNF 0

4.8km

OVERALL · NAM

Chưa có finisher cho nhóm này.

OVERALL · NỮ

9 finisher
#1BIB 504

Nguyễn Thị Thu

25:35.26
ZHOUBIAN
#2BIB 510

NGÔ THỊ VÂN KHÁNH

26:01.40
JBD
#3BIB 514

Vũ Thị Thu Hằng

28:26.89
MBD

7.2km

OVERALL · NAM

29 finisher
#1BIB 720

Phủng Tà Nhẩy

31:17.93
NWE
#2BIB 755

Luờng Văn Lập

33:31.37
MBD
#3BIB 722

Hàng A Lài

34:06.23
NSD

OVERALL · NỮ

Chưa có finisher cho nhóm này.

02 · Theo course

FINISHER DISTRIBUTION

FINISHER DISTRIBUTION

Theo course

Total 38
9
4.8km
4:21/km/km · best 25:35.26
29
7.2km
6:08/km/km · best 31:17.93
03 · The shape of the race

PACE CURVE

THE SHAPE OF THE RACE

PACE CURVE

P103:33/kmP504:21/kmP905:53/km
9 finishers
STORY ANGLE

THE PUSH

Một cuộc đua 4:21/km median — hai nửa hoàn toàn khác nhau.

Median pace toàn cuộc đua dừng ở 4:21/km — top 10% chạy dưới 3:33/km, bottom 10% trên 5:53/km. 2:20 min spread giữa các nhóm pace.

04 · Pacing strategy

NEGATIVE SPLIT %

PACING STRATEGY

Negative split %

0%
NEG SPLIT
vs 40% bench

Chỉ 0% VĐV chạy nửa sau nhanh hơn nửa đầu — race kỹ thuật cao, phần lớn không pacing được đoạn cuối.

9 finishers analyzed
AVG 1ST HALF
00:08:26
AVG 2ND HALF
00:23:33
Δ
+15:07
05 · Age group

TOP 3 MỖI BRACKET

AGE GROUP BREAKDOWN

Top 3 mỗi bracket

Tất cảNamNữ
AGTOTAL#1#2#3MEDIAN PACE
BTS3
Dương Thị Lan
33:32.42
Triệu Thị Vinh
37:37.34
Phàn Thị Hiền
42:27.44
CBD1
Triệu Thị Hòe
33:46.49
JBD1
NGÔ THỊ VÂN KHÁNH
26:01.40
MBD1
Vũ Thị Thu Hằng
28:26.89
NWE1
Vũ Thị Thanh Huyền
31:25.70
SPD1
Triệu Thị Tròn
29:02.99
ZHOUBIAN1
Nguyễn Thị Thu
25:35.26
BTS3
LƯU NGỌC KIÊN
44:16.31
Hoàng Văn Quý
45:33.08
Hoàng Hữu Việt
49:49.44
CBD1
Nguyễn Hữu Đại
43:40.80
DCN2
Thào A Tú
34:18.92
Phàng A Tình
51:36.84
JBD6
NGUYỄN VĂN HẢO
37:48.98
NGUYỄN MINH TÂN
44:04.10
NGÔ VĂN HƯNG
46:46.55
MBD5
Luờng Văn Lập
33:31.37
Nguyễn Văn Ninh
44:11.48
Vy Văn Cốt
47:54.80
NSD3
Hàng A Lài
34:06.23
Lương Văn Hoàn
37:32.03
Tòng Văn Long
45:46.72
NWE3
Phủng Tà Nhẩy
31:17.93
Nguyễn Văn Minh
35:37.49
Trịnh Văn Tân
52:22.50
NWEVN1
Bùi Văn Tiển
45:34.76
SPD5
Phạm Xuân Tùng
35:13.70
Vi Quốc Tuấn
35:44.45
Hoàng Văn Minh
37:14.60
06 · 5BIB Stories

BÀI VIẾT TỪ HỆ THỐNG

5 BÀI · TỰ ĐỘNG TỔNG HỢP
TỔNG QUAN1 MIN READ✦ AUTO

38 VĐV chinh phục ĐẠI HỘI THỂ THAO CÔNG ĐOÀN FUYU LẦN THỨ II NĂM 2026

ĐẠI HỘI THỂ THAO CÔNG ĐOÀN FUYU LẦN THỨ II NĂM 2026 kết thúc với 38/72 VĐV về đích trên 2 cự ly. 0 VĐV không hoàn thành. Toàn cảnh giải qua các con số.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 7.2KM — Phủng Tà Nhẩy (31:17.93)

Cự ly 7.2KM: Nam Phủng Tà Nhẩy 31:17.93.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 4.8KM — Nguyễn Thị Thu (25:35.26)

Cự ly 4.8KM: Nữ Nguyễn Thị Thu 25:35.26.

CỰ LY1 MIN READ✦ AUTO

7.2KM: cự ly đông nhất với 29 finisher

So sánh 2 cự ly của giải: 7.2KM đông nhất, 7.2KM có pace trung bình chậm nhất (đường khó nhất).

AGE GROUP1 MIN READ✦ AUTO

Nhóm JBD: cạnh tranh nhất giải với 6 finisher

Top 3 nhóm tuổi đông nhất: JBD (6), MBD (5), SPD (5).

07 · 5BIB Editorial

INSIGHT

5BIB EDITORIAL TEAM · 10/05/2026

ĐẠI HỘI THỂ THAO CÔNG ĐOÀN FUYU LẦN THỨ II NĂM 2026 kết thúc với 38 VĐV hoàn thành.

VĐV NỔI BẬT
Nguyễn Thị ThuBIB 504 · 4.8KM

Nguyễn Thị Thu đã hoàn thành 4.8km với chip time 25:35.26 — đứng top 1 hạng ZHOUBIAN.

Phủng Tà NhẩyBIB 720 · 7.2KM

Phủng Tà Nhẩy đã hoàn thành 7.2km với chip time 31:17.93 — đứng top 1 hạng NWE.