Đường nhựa17/05/2026 · Ba Bể - Thái Nguyên

Những dấu chân trên miền hồ biếc" Tỉnh Thái Nguyên năm 2026

“Tổng kết hành trình đường chạy, podium, phân bố pace và câu chuyện phía sau những con số.”
WINNING TIME · NAM
01:24:52
TRƯƠNG VĂN QUÂN
WINNING TIME · NỮ
01:49:10
Phạm Thị Trang Nhung
MEDIAN PACE /km
6:59
Toàn cuộc đua
00 · Spotlight

THE WIN

TOP 1 NAM · TOP 1 NỮ MỖI CỰ LY
OVERALL · NAM · 21KM

TRƯƠNG VĂN QUÂN

BIB 8012 · Male 30 to 39
01:24:52
PACE
4:02/km
OVERALL · NỮ · 21KM

Phạm Thị Trang Nhung

BIB 8198 · Female From 50
01:49:10
PACE
5:11/km
01 · Bảng vinh danh per course

PODIUM TỪNG CỰ LY

Tổng 361 / 424 VĐV · DNF 63

5KM

OVERALL · NAM

100 finisher
#1BIB 5232

Sầm Minh Huân

00:18:42
#2BIB 5080

NGUYỄN MINH HUY HUY

00:19:42
#3BIB 5076

NGUYỄN KIM TIẾN HẢI

00:19:57

OVERALL · NỮ

101 finisher
#1BIB 5070

NGUYỄN THỊ NGỌC LAN

00:23:48
#2BIB 5114

NGHIÊM THỊ ANH THƯ

00:25:11
#3BIB 5029

Nguyễn Trúc Quỳnh

00:25:21

10Km

OVERALL · NAM

64 finisher
#1BIB 1013

LINH TOM

41:00
#2BIB 1089

NGÔ MINH QUANG

41:41
#3BIB 1011

TRIỆU XUÂN THẮNG

41:51

OVERALL · NỮ

23 finisher
#1BIB 1080

LÊ THỊ LAN

52:02
#2BIB 1076

NGUYỄN THỊ NGỌC CHÂM

1:00:03
#3BIB 1083

TRẦN THỊ PHƯƠNG THẢO

1:00:36

21Km

OVERALL · NAM

64 finisher
#1BIB 8012

TRƯƠNG VĂN QUÂN

01:24:52
Male 30 to 39
#2BIB 8107

NGÔ LƯƠNG QUANG

01:25:45
Male 18 to 29
#3BIB 8076

VAN PHAM DONG

01:28:14
Male 30 to 39

OVERALL · NỮ

9 finisher
#1BIB 8198

Phạm Thị Trang Nhung

01:49:10
Female From 50
#2BIB 8050

DƯƠNG THỊ TUYẾT MINH

01:50:52
Female 40 to 49
#3BIB 8192

TRẦN THỊ LINH

01:51:23
Female 30 to 39
02 · Theo course

FINISHER DISTRIBUTION

FINISHER DISTRIBUTION

Theo course

Total 361
201
5KM
6:59/km/km · best 00:07:34
87
10Km
7:09/km/km · best 36:17
73
21Km
13:00/km/km · best 00:47:22
03 · The shape of the race

PACE CURVE

THE SHAPE OF THE RACE

PACE CURVE

P104:32/kmP506:59/kmP9010:13/km
201 finishers
STORY ANGLE

THE PUSH

Một cuộc đua 6:59/km median — hai nửa hoàn toàn khác nhau.

Median pace toàn cuộc đua dừng ở 6:59/km — top 10% chạy dưới 4:32/km, bottom 10% trên 10:13/km. 5:41 min spread giữa các nhóm pace.

04 · Pacing strategy

NEGATIVE SPLIT %

PACING STRATEGY

Negative split %

3%
NEG SPLIT
vs 40% bench

Chỉ 3% VĐV chạy nửa sau nhanh hơn nửa đầu — race kỹ thuật cao, phần lớn không pacing được đoạn cuối.

197 finishers analyzed
AVG 1ST HALF
00:15:53
AVG 2ND HALF
00:19:44
Δ
+03:51
05 · Age group

TOP 3 MỖI BRACKET

AGE GROUP BREAKDOWN

Top 3 mỗi bracket

Tất cảNamNữ
AGTOTAL#1#2#3MEDIAN PACE
Female 18 to 291
NGUYỄN LIỄU NGUYỄN LIỄU
03:20:34
Female 30 to 394
TRẦN THỊ LINH
01:51:23
HOÀNG THỊ THOA
01:55:34
THU DƯƠNG
02:10:26
Female 40 to 492
DƯƠNG THỊ TUYẾT MINH
01:50:52
TRƯƠNG THỊ CHANG
02:12:48
Female From 502
Phạm Thị Trang Nhung
01:49:10
HÀ THỊ TỐ UYÊN
02:22:18
Male 18 to 299
NGÔ LƯƠNG QUANG
01:25:45
HÀ CÁT THÀNH
02:03:47
DƯƠNG VĂN NGHỊ
02:09:35
Male 30 to 3919
TRƯƠNG VĂN QUÂN
01:24:52
VAN PHAM DONG
01:28:14
NGÔ VĂN QUÂN QUÂN
01:34:54
Male 40 to 4923
NGUYỄN NGỌC KIÊN NGUYỄN NGỌC KIÊN
01:35:39
ĐOÀN HỒNG THANH
01:37:31
NGUYỄN TUẤN ANH TUẤN ANH
01:41:12
Male From 507
LÊ VIẾT PHÚ
01:39:24
NGUYỄN VĂN LONG LONG
02:02:07
ĐINH NGỌC HIẾN
02:07:58
06 · 5BIB Stories

BÀI VIẾT TỪ HỆ THỐNG

8 BÀI · TỰ ĐỘNG TỔNG HỢP
TỔNG QUAN1 MIN READ✦ AUTO

361 VĐV chinh phục Những dấu chân trên miền hồ biếc" Tỉnh Thái Nguyên năm 2026

Những dấu chân trên miền hồ biếc" Tỉnh Thái Nguyên năm 2026 kết thúc với 361/424 VĐV về đích trên 3 cự ly. 63 VĐV không hoàn thành. Toàn cảnh giải qua các con số.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 21KM — TRƯƠNG VĂN QUÂN (01:24:52) & Phạm Thị Trang Nhung (01:49:10)

Cự ly 21KM: Nam TRƯƠNG VĂN QUÂN 01:24:52. Nữ Phạm Thị Trang Nhung 01:49:10.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 10KM — LINH TOM (41:00) & LÊ THỊ LAN (52:02)

Cự ly 10KM: Nam LINH TOM 41:00. Nữ LÊ THỊ LAN 52:02.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 5KM — Sầm Minh Huân (00:18:42) & NGUYỄN THỊ NGỌC LAN (00:23:48)

Cự ly 5KM: Nam Sầm Minh Huân 00:18:42. Nữ NGUYỄN THỊ NGỌC LAN 00:23:48.

PACING1 MIN READ✦ AUTO

Chỉ 3% VĐV negative split — Race kỹ thuật cao

Phân tích 197 finisher có dữ liệu split: 3% chạy nửa sau nhanh hơn nửa đầu (benchmark VN 40%). Δ trung bình 3:51 chậm hơn.

CỰ LY1 MIN READ✦ AUTO

5KM: cự ly đông nhất với 201 finisher

So sánh 3 cự ly của giải: 5KM đông nhất, 21KM có pace trung bình chậm nhất (đường khó nhất).

AGE GROUP1 MIN READ✦ AUTO

Nhóm Male 40 to 49: cạnh tranh nhất giải với 23 finisher

Top 3 nhóm tuổi đông nhất: Male 40 to 49 (23), Male 30 to 39 (19), Male 18 to 29 (9).

PHÂN BỐ PACE1 MIN READ✦ AUTO

Median pace 6:59/km — Bức tranh tốc độ 5KM

201 finisher cự ly 5KM: median 6:59/km, top 10% chạy dưới 4:32/km, bottom 10% trên 10:13/km.

07 · 5BIB Editorial

INSIGHT

5BIB EDITORIAL TEAM · 17/05/2026

Những dấu chân trên miền hồ biếc" Tỉnh Thái Nguyên năm 2026 kết thúc với 361 VĐV hoàn thành.

VĐV NỔI BẬT
Sầm Minh HuânBIB 5232 · 5KM

Sầm Minh Huân đã hoàn thành 5KM với chip time 00:18:42 — đứng top 1 hạng .

NGUYỄN THỊ NGỌC LANBIB 5070 · 5KM

NGUYỄN THỊ NGỌC LAN đã hoàn thành 5KM với chip time 00:23:48 — đứng top 1 hạng .

LINH TOM BIB 1013 · 10KM

LINH TOM đã hoàn thành 10Km với chip time 41:00 — đứng top 1 hạng .

LÊ THỊ LAN BIB 1080 · 10KM

LÊ THỊ LAN đã hoàn thành 10Km với chip time 52:02 — đứng top 1 hạng .

TRƯƠNG VĂN QUÂNBIB 8012 · 21KM

TRƯƠNG VĂN QUÂN đã hoàn thành 21Km với chip time 01:24:52 — đứng top 1 hạng Male 30 to 39.

Phạm Thị Trang NhungBIB 8198 · 21KM

Phạm Thị Trang Nhung đã hoàn thành 21Km với chip time 01:49:10 — đứng top 1 hạng Female From 50.